Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "điều quân" (1)

điều quân
Tiếng Anh Cụm từdeploy troops
Từ vựng của tôi
Một số quốc gia châu Âu gần đây điều quân đến Greenland.
Some European countries recently deployed troops to Greenland.

swap_horiz Từ liên quan "điều quân" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "điều quân" (6)

Sức khỏe là điều quan trọng.
Health is important.
Đó là một điều quan trọng.
That is an important thing.
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
It is important to achieve a common understanding on core issues.
Một số quốc gia châu Âu gần đây điều quân đến Greenland.
Some European countries recently deployed troops to Greenland.
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
The important thing is to be able to heal oneself and move on completely.
Mỹ điều quân đổ bộ nước này.
The U.S. deploys troops to land in this country.